N1THCS 2Tần suất: #1726
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62D8
Unicode Decimal25304
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠋
Mã Braille Kantenji⡷⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcâu, cù
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

câu, cù
Các ý nghĩa đầy đủarrest; seize; concerned; adhere to; despite
Ý nghĩa chính thường dùngarrest

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: ク(呉)、コウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かか(わる)、とど(める)、とら(える)、こだわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(あくめい)(たか)(はんらん)(へい)はついに()らえられ、(こうち)(しょ)(みがら)(こうそく)された。

The notorious rebel was ultimately captured and confined to jail.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拘束
Trợ từ
この(けってい)(しょくん)(ぜんぶ)(こうそく)するものではない。

This decision is not binding on all of you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拘束
Trợ từ