Tên ngườiTần suất: #2016
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 捧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6367
Unicode Decimal25447
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpěng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbổng, phụng, phủng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổng, phụng, phủng
Các ý nghĩa đầy đủlift up; give; offer; consecrate; sacrifice; dedicate

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ホウ(漢)、フ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ささ(げる)、かか(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()()えない(かんご)()(としよ)りの(せわ)をすることに(いっしん)(ささ)げた。

The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
この(きねんひ)(そこく)(いのち)(ささ)げた(へいし)(まつ)っている。

This monument is dedicated to the soldiers who gave their lives to their country.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính祭る
Trợ từ