N1THCS 2Tần suất: #1030
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 奉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5949
Unicode Decimal22857
Mã Braille (6 chấm)⠢⠮⠕
Mã Braille Kantenji⢗⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbổng, phụng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổng, phụng
Các ý nghĩa đầy đủobservance; offer; present; dedicate
Ý nghĩa chính thường dùngobservance; dedicate

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ、ブ*

Chi tiết: ホウ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(72.7%), ブ(27.3%)

Âm Kun Hiragana

たてまつ(る)

Chi tiết: たてまつ(る)、まつ(る)、ほう(ずる)、うけたまわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(むすこ)(したて)()(ほうこう)()した。

He bound his son to a tailor.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính出す
Trợ từ
(かれ)(すう)(しゅうかん)(きょうどう)(ぼきん)(うんどう)(ほうし)した。

He worked for weeks in behalf of the community chest.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính奉仕
Trợ từ
その(しょくぎょう)(しゅよう)(もくてき)(しゃかい)(ほうし)することである。

The prime purpose of the profession is the rendering of a public service.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính奉仕
Trợ từ
(せいじか)(こくみん)のために(ほうし)すべきだ。

A politician should serve the people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính奉仕
Trợ từ
(ひとびと)(ほうし)することが、(かれ)(じんせい)(ゆいいつ)(もくてき)だ。

To serve people is his sole object in life.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính奉仕
Trợ từ
(われわれ)(つね)(ひと)(ほうし)するように(つと)めなければならない。

We must always try to serve others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính奉仕
Trợ từ
(かいたく)(みん)たちはキリスト(きょう)(しんぽう)した。

The settlers embraced the Christian religion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính信奉
Trợ từ
(ちじ)(せんし)した(へいし)たちに(きねんひ)(ほうのう)した。

The governor dedicated the memorial to the soldiers who died in the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính奉納
Trợ từ
(がくせい)(たち)(ちいき)(しゃかい)への(ほうし)(しがん)した。

The students volunteered for community service.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính志願
Trợ từ