N1THCS 2Tần suất: #1403
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 架

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+67B6
Unicode Decimal26550
Mã Braille (6 chấm)⠰⠡⠡
Mã Braille Kantenji⠷⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjià
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giá
Các ý nghĩa đầy đủerect; frame; mount; support; shelf; construct; lay across; rack
Ý nghĩa chính thường dùngerect; lay across; rack

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(ける)、か(かる)

Chi tiết: か(ける)、か(かる)、たな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(かわ)には(はし)()かっている。

There is a bridge across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính架かる
Trợ từ
10(ねん)(まえ)その(かわ)には(ちい)さな(はし)()かっていた。

There used to be a small bridge over the river 10 years ago.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính架かる
Trợ từ
(かわ)(はし)()けられています。

They're constructing a bridge over the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính架ける
Trợ từ
その(かわ)(おお)きな(はし)()けられた。

A big bridge was built over the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính架ける
Trợ từ
この(かわ)()かっているあの(はし)(まち)(いちばん)(ふる)い。

That bridge across this river is the oldest in the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính架かる
Trợ từ
(ひよう)(べつ)として、その(はし)()けるには(なが)(じかん)がかかるだろう。

Apart from the cost, it will take a long time to build the bridge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính架ける
Trợ từ
(かれ)(けいかく)は、その(かわ)(はし)()けることです。

His plan is to build a bridge over that river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính架ける
Trợ từ