N1THCS 1Tần suất: #1352
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F2B
Unicode Decimal28459
Mã Braille (6 chấm)⠸⠵⠱
Mã Braille Kantenji⢱⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtman, mạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

man, mạn
Các ý nghĩa đầy đủcartoon; involuntarily; in spite of oneself; corrupt; loose; rambling; comic
Ý nghĩa chính thường dùngloose; rambling; comic; cartoon

Cách đọc

Âm On Katakana

マン

Chi tiết: マン(呉)、バン(漢)

Thống kê tần suất dùng:マン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みだり(に)、そぞ(ろ)、そぞ(ろに)、みなぎ(る)、みだ(りに)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せいふ)(ししゅつ)(すこ)(ほうまん)(なが)れている。

Government spending is getting a little out of hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
(かれ)(まんが)(ざっし)(ねっちゅう)している。

He is absorbed in his manga magazine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính熱中
Trợ từ
(こども)(たち)(まんが)(ほん)(よろこ)ぶ。

Children delight in comic books.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính喜ぶ
Trợ từ