N3Tiểu học 5Tần suất: #686
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 喜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+559C
Unicode Decimal21916
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠜
Mã Braille Kantenji⡳⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthi, hí, hý, hỉ, hỷ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hi, hí, hý, hỉ, hỷ
Các ý nghĩa đầy đủrejoice; take pleasure in; happy
Ý nghĩa chính thường dùngrejoice; happy

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、コ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

よろこ(ぶ)、よろこ(ばしい)

Chi tiết: よろこ(ぶ)、よろこ(ばす)、よろこ(ばしい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(しゅっせき)してくれて(わたし)たちは(だい)(よろこ)びです。

We are delighted with her presence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出席
Trợ từ
ブラウン(きょうじゅ)(じぶん)(ほん)(しゅっぱん)されるのを(たいへん)(よろこ)んでいる。

Professor Brown is very pleased about getting his book published.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出版
Trợ từ
(なつやす)みが()びたので(こども)(たち)(よろこ)んだ。

The extension of the summer vacation delighted the children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính延びる
Trợ từ
(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怒る
Trợ từ
(かれ)(むすこ)(せいこう)した(こと)()って(きょうき)した。

He was overjoyed to find out that his son had succeeded.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成功
Trợ từ
(わたし)(りょうしん)(わたし)たちの(あか)ちゃんが()まれたことを()いてとても(よろこ)んだ。

My parents were delighted to hear of the arrival of our baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính産まれる
Trợ từ
(かれ)(じんせい)(せいこう)するためにはどんな(しゅだん)をも(よろこ)んで(りよう)した。

He was glad to avail himself of any means to succeed in life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成功
Trợ từ
(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(よろこ)びで(かがや)いていた。

Her face beamed with joy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
ボブが(たいへん)よい()らせを()ってきたので、(かれ)らは(よろこ)んで()()がった。

Bob brought such good news that they jumped up with joy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính飛び上がる
Trợ từ
(よろこ)びは(かな)しみと()じり()った。

Joy was mingled with sorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混じる
Trợ từ
(しあわ)せな(かてい)()つことほど、(しん)(よろこ)びを(ひと)(あた)えてくれるものはない。

Nothing in the world gives people so much real pleasure as having a happy family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính与える
Trợ từ
(かのじょ)(ひじょう)(よろこ)んだので(おど)りだした。

Such was her delight that she began to dance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính喜ぶ
Trợ từ
(かのじょ)はその()らせを()いて、()(くる)わんばかりに(よろこ)んだ。

She went mad with delight to hear the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính喜ぶ
Trợ từ
(かれ)()てくれるといったが、おまけに(よろこ)んできてくれると()った。

He said he would come, and what is more, he said he was glad to.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính喜ぶ
Trợ từ