N2Tiểu học 5Tần suất: #635
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96D1
Unicode Decimal38609
Mã Braille (6 chấm)⠢⠢⠅
Mã Braille Kantenji⣁⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttạp

Phiên âm Hán Việt

tạp
Các ý nghĩa đầy đủmiscellaneous; mixed
Ý nghĩa chính thường dùngmiscellaneous; mixed

Cách đọc

Âm On Katakana

ザツ、ゾウ

Chi tiết: ザツ(漢)、ソウ(漢)、ゾウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゾウ(90%), ザツ(10%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まじ(える)、まじ(る)、ま(じる)、ま(ぜる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

また、「(あんらく)いすに(すわ)りながらの()(もの)」には、(ざっとう)(こうつう)から()るフラストレーションが(ともな)わない。

Also, "armchair shopping" gets rid of the frustrations of crowds and traffic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(わたし)たちが(おく)れたのは(こうつう)(こんざつ)していたからです。

Our delay was due to traffic congestion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ
この(じかん)(たい)(どうろ)(こんざつ)する。

There's a lot of traffic on the roads around this time of the day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混雑
Trợ từ
5.(はんのう)()わったら、()(ぞうきん)(うえ)(しけんかん)をおく。

5. When the reaction is over, place the test-tube on a damp cloth.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính終わる
Trợ từ
(かれ)らのコミュニケーションは(われわれ)(かんが)えてきたものよりはるかに(ふくざつ)かもしれません。

Their communication may be much more complex than we thought.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính考える
Trợ từ
マウスとキーボードを(おこな)ったりきたりするのが(はんざつ)なので、キーボードのみで(そうさ)できるようショートカットキーはないのでしょうか?

It's a fiddle going to and fro between the keyboard and mouse so are there shortcuts to allow operation using only the keyboard?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính操作
Trợ từ
その(みち)(くるま)(こんざつ)している。

The roads are jammed with cars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính混雑
Trợ từ
(どうろ)(さまざま)(のりもの)(こんざつ)していた。

The road was crowded with various vehicles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính混雑
Trợ từ
(どうろ)はいろいろな(くるま)(こんざつ)していた。

The road was jammed with various kinds of cars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính混雑
Trợ từ
(みち)は、トラックで(こんざつ)していた。

The road was crowded with trucks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính混雑
Trợ từ
(とお)りは(ひとびと)(こんざつ)していた。

The street was crowded with people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính混雑
Trợ từ
その(ざっし)はティーンエイジャー()けに(つく)られたものだ。

The magazine is aimed at teenagers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính作る
Trợ từ
(はんざつ)(てつづ)きをすませ、(ふね)(ていじ)(しゅっこう)できるためには、(とくべつ)(うえ)にも(とくべつ)なはからいが、どうしても(ひつよう)である。

Extra special treatment is imperative to get the vessel through government red tape, so that she can leave port on time.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出港
Trợ từ
(かれ)(いっきかせい)()()げたと()ってたけど、この(ていあん)(しょ)(すこ)(ざつ)だね。

He said he dashed this proposal off in one sitting. It's pretty sloppy.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書き上げる
Trợ từ
(にちようび)だったので、スーパーは(ひじょう)(こんざつ)していた。

It being Sunday, the supermarket was very crowded.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ