N2Tiểu học 6Tần suất: #766
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 誌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A8C
Unicode Decimal35468
Mã Braille (6 chấm)⠠⠔⠅
Mã Braille Kantenji⡥⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchí
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chí
Các ý nghĩa đầy đủdocument; records; magazine
Ý nghĩa chính thường dùngdocument; magazine

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しる(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(ざっし)はティーンエイジャー()けに(つく)られたものだ。

The magazine is aimed at teenagers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính作る
Trợ từ
ネットワーク()11(じゅういちがつ)(ごう)(けいさい)されていたあなたのレポートを70()コピーし、(わたし)どもの(だいりてん)(くば)ってよろしいですか。

Is it possible to reproduce 70 copies of your report which appeared in the November issue of The Network and distribute them to our agents?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính掲載
Trợ từ
(かれ)(まんが)(ざっし)(ねっちゅう)している。

He is absorbed in his manga magazine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính熱中
Trợ từ
この(ざっし)のおかげで(わたし)(せかい)(じょうせい)(おく)れずにいられる。

This magazine helps me to keep up with what's happening in the world.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính遅れる
Trợ từ
これらの()(ざっし)(しょぶん)して(くだ)さい。

Dispose of the old magazines.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính処分
Trợ từ
(かれ)(あたら)しい(げっかん)()(しゅっぱん)するつもりだ。

He intends to bring out a new monthly magazine.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出版
Trợ từ
その(ざっし)(はや)まってそのスキャンダルを(ほう)じてしまった。

The magazine jumped the gun and reported on the scandal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính報じる
Trợ từ
(がくせい)(えいぶん)(ろんぶん)()(ろんぶん)稿(とうこう)して、「(じょうけん)(づけ)(さいろく)」になっています。

The student submitted a paper to an English-language journal, and the result was "conditional acceptance".

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính投稿
Trợ từ
(かれ)(ざっし)(しゅっぱん)(じゅんび)(たんとう)していた。

He was in charge of preparing a magazine for publication.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính担当
Trợ từ
その(ざっし)(かれ)()ずべき(ひみつ)(ばくろ)しましたね。

The magazine revealed all his dirty secrets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính暴露
Trợ từ
あの(かいしゃ)(ざっし)(はっこう)するんですよね。

That company puts out a magazine, doesn't it?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính発行
Trợ từ