N2THCS 3Tần suất: #1378
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 筒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7B52
Unicode Decimal31570
Mã Braille (6 chấm)⠨⠎⠝
Mã Braille Kantenji⡧⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđồng, động
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đồng, động
Các ý nghĩa đầy đủcylinder; pipe; tube; gun barrel; sleeve
Ý nghĩa chính thường dùngcylinder; tube

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ズウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つつ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(すいとう)にはほとんど(みず)(のこ)っていない。

There is little water left in the canteen.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính残る
Trợ từ
(りれき)(しょ)はこの(ふうとう)()れて(じんじ)()(ていしゅつ)して(くだ)さい。

Enclose your resume in this envelope and submit it to the personnel department.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入れる
Trợ từ
(りれきしょ)はこの(ふうとう)()れて(じんじ)()(ていしゅつ)して(くだ)さい。

Enclose your resume in this envelope and submit it to the personnel department.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính提出
Trợ từ
ちょっと(おお)きいけど、この(ふうとう)でいいや。(だい)(しょう)()ねるって()うし。

It might be a bit big but this envelope will do just fine. It's better to be too big than too small.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính兼ねる
Trợ từ
だれがこの(ふうとう)(やぶ)って()けたのか。

Who has torn the envelope open?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính破る
Trợ từ