N1THCS 3Tần suất: #1645
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 履

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C65
Unicode Decimal23653
Mã Braille (6 chấm)⠠⠑⠏
Mã Braille Kantenji⡵⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn리,이
Phiên âm Hán Việtlí, lý
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lí, lý
Các ý nghĩa đầy đủfootgear; shoes; boots; put on (the feet); fulfill
Ý nghĩa chính thường dùngfootgear; fulfill

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: リ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リ(100%)

Âm Kun Hiragana

は(く)

Chi tiết: は(く)、くつ、ふ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính合う
Trợ từ
この(けいやく)(とうじしゃ)(ぜんぶ)(りこう)すべきものである。

This agreement is binding on all parties.

Độ khóTrên THPT
Từ chính履行
Trợ từ
あんな(そこ)(あつ)いサンダル()いてたら、(ころ)んで(ねんざ)しちゃうぞ。

You're going to fall and sprain your ankle wearing sandals with such huge platforms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính捻挫
Trợ từ
(りれき)(しょ)はこの(ふうとう)()れて(じんじ)()(ていしゅつ)して(くだ)さい。

Enclose your resume in this envelope and submit it to the personnel department.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入れる
Trợ từ
(りれきしょ)はこの(ふうとう)()れて(じんじ)()(ていしゅつ)して(くだ)さい。

Enclose your resume in this envelope and submit it to the personnel department.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính提出
Trợ từ
(おうぼ)(しゃ)(かれ)らの(りれきしょ)(ていしゅつ)するように(もと)められた。

Applicants were requested to submit their resumes.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
その(しょうねん)(うんどう)(くつ)()くと、(そと)(はし)って()()った。

The boy put on his athletic shoes and ran outside.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(めいさい)のショートパンツを()(ばあい)(うえ)(なに)(しょく)のTシャツが()いますか?

When you wear camo shorts, what colour t-shirt goes with that?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính履く
Trợ từ
(かのじょ)はロングブーツを()いている。

She was wearing long boots.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính履く
Trợ từ
(ひとびと)(いちだん)はスノーブーツを()いて(しゅっぱつ)した。

A group of people started off in snow boots.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính履く
Trợ từ
(かれ)がジーンズを()いているのを()(こと)()い。

I never saw him in jeans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính履く
Trợ từ
(かれ)(あたら)しい(くつ)()いてみた。

He tried putting on his new shoes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính履く
Trợ từ
(ねんまつ)までに(けいやく)(りこう)しなければならない。

We must complete the bond by the end of this year.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính履行
Trợ từ