N2THCS 2Tần suất: #1151
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 封

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C01
Unicode Decimal23553
Mã Braille (6 chấm)⠲⠍⠄
Mã Braille Kantenji⡳⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphong
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phong
Các ý nghĩa đầy đủseal; closing; pound (weight)
Ý nghĩa chính thường dùngseal

Cách đọc

Âm On Katakana

フウ、ホウ

Chi tiết: フウ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(85.7%), フウ(14.3%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ポンド、さかい、と(じる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)はその(てがみ)(かいふう)しないで(おく)(かえ)した。

He sent the letter back unopened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính送り返す
Trợ từ
(にんげん)(こころ)(むかし)から(かずかず)(たから)(かく)()っており、それは(ひそ)かに(ほじ)され、(ちんもく)のうちに(ふう)()まれている。

The human heart has hidden treasures, in secret kept, in silence sealed.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính保持
Trợ từ
(りれき)(しょ)はこの(ふうとう)()れて(じんじ)()(ていしゅつ)して(くだ)さい。

Enclose your resume in this envelope and submit it to the personnel department.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入れる
Trợ từ
使(しよう)(きょだく)(けいやく)(しょ)(じょうこう)(どうい)されない(ばあい)は、()(かいふう)のメディアパッケージを(すみ)やかにABC(しゃ)(へんそう)していただければ、(しょうひん)(だいきん)(ぜんがく)(はら)(もど)(いた)します。

In the case of not agreeing to the conditions of the usage consent contract, promptly return the unopened media package to ABC for a full refund.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính同意
Trợ từ
(りれきしょ)はこの(ふうとう)()れて(じんじ)()(ていしゅつ)して(くだ)さい。

Enclose your resume in this envelope and submit it to the personnel department.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính提出
Trợ từ
(かれ)(てがみ)(ふう)()けずに(おく)(かえ)した。

He sent the letter back unopened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính送り返す
Trợ từ
(かのじょ)(こぎって)(どうふう)して(わたし)(おく)ってくれた。

She sent me the enclosed check.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính送る
Trợ từ
ちょっと(おお)きいけど、この(ふうとう)でいいや。(だい)(しょう)()ねるって()うし。

It might be a bit big but this envelope will do just fine. It's better to be too big than too small.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính兼ねる
Trợ từ
(かれ)らは(わいろ)使(つか)って(しょうにん)(くち)(ふう)じた。

They bribed the witness into silence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính封じる
Trợ từ
(へいたい)(まち)への(みち)(ふうさ)した。

Soldiers barred the way to the city.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính封鎖
Trợ từ
(にほん)(ほうけん)(じだい)には、(さいだい)(とち)(しょゆう)した(りょうしゅ)は「(だいみょう)」と()ばれた。

In feudal Japan, the lord with the largest land holdings was called a "daimyo."

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính所有
Trợ từ
だれがこの(ふうとう)(やぶ)って()けたのか。

Who has torn the envelope open?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính破る
Trợ từ
(かれ)はその(てがみ)(かいふう)しないで(おく)(かえ)した。

He sent the letter back unopened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開封
Trợ từ
(かれ)はよくも(わたし)(てがみ)(かいふう)したものだな。

How dare he open my letters!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính開封
Trợ từ