N2Tiểu học 5Tần suất: #518
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 破

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7834
Unicode Decimal30772
Mã Braille (6 chấm)⠠⠅⠔
Mã Braille Kantenji⣣⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phá
Các ý nghĩa đầy đủrend; rip; tear; break; destroy; defeat; frustrate
Ý nghĩa chính thường dùngrend; break

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ハ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハ(100%)

Âm Kun Hiragana

やぶ(る)、やぶ(れる)

Chi tiết: やぶ(る)、やぶ(れる)、わ(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(じぶん)(しん)じられないほど(かねも)ちでフェラーリを()っていると()ったが、(わたし)はすぐに(かれ)(しょうたい)(みやぶ)った。

He told me he was incredibly rich and owned a Ferrari, but I saw through him at once.

Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
(すいどう)(かん)(こお)って(はれつ)した。

The water pipes froze and then burst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(ぐんしゅう)(とうせい)()かなくなってフェンスを()(やぶ)った。

The crowd got out of control and broke through the fence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính効く
Trợ từ
(かれ)(しつぎょう)したので、(かれ)らの(けっこん)(せいかつ)(はたん)した。

Because he was unemployed, their wedlock failed.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(はかい)(けっか)(まいにち)50(しゅるい)もの(やせい)(どうしょくぶつ)(しょうめつ)していると(みつ)もられている。

It has been estimated that, as a result of the destruction, fifty species of wildlife are disappearing from the earth each day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
(あたら)しい(すいろ)(つく)るために(いわ)(ばくは)された。

The rock has been blasted to make a new course for the stream.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính爆破
Trợ từ
バスに(おく)れて、(かいしゃ)(おく)れてストッキングが(やぶ)れて。

I was late for the bus, late for work, and got a run my stockings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破れる
Trợ từ
(やね)(はそん)した(いえ)(いま)では(しゅうり)(かんりょう)している。

The house with the damaged roof has been repaired.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破損
Trợ từ
(ちゅうもん)(しな)(はそん)していたとのことで、お()(もう)()げます。

We are very sorry that your order was damaged.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破損
Trợ từ
(かのじょ)(はめつ)するのを(だま)って()ていられない。

I can't see her ruin her whole life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破滅
Trợ từ
(かれ)(はさん)したというのは(ほんとう)だ。

It is true that he went bankrupt.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破産
Trợ từ
インサイダー(とりひき)スキャンダルによって(たすう)(ひと)(はさん)しました。

The insider trading scandal put a lot of people out of business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính破産
Trợ từ
コミュニケーションが(はたん)する。

Communications broke down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính破綻
Trợ từ
(じしん)のため(すいどう)(ほんかん)(はれつ)した。

The water mains burst due to the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính破裂
Trợ từ
(すいどう)(かん)(はれつ)した。

The water pipe burst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính破裂
Trợ từ