N1Tiểu học 6Tần suất: #1832
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 肺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80BA
Unicode Decimal32954
Mã Braille (6 chấm)⠲⠅⠙
Mã Braille Kantenji⢅⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbái, phế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bái, phế
Các ý nghĩa đầy đủlungs

Cách đọc

Âm On Katakana

ハイ

Chi tiết: ハイ(漢)、ホ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取り込む
Trợ từ
(きつえん)(かれ)(はい)(おか)した。

Smoking has affected his lungs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冒す
Trợ từ
(さいきん)(はいけっかく)(わずら)(ひと)はほとんどいない。

These days few people suffer from tuberculosis.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính患う
Trợ từ