N1THCS 1Tần suất: #1407
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 冒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5192
Unicode Decimal20882
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠊
Mã Braille Kantenji⣳⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạo, mặc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạo, mặc
Các ý nghĩa đầy đủrisk; face; defy; dare; damage; assume (a name)
Ý nghĩa chính thường dùngrisk

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(漢)、モウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おか(す)

Chi tiết: おか(す)、おお(う)、むさぼ(る)、ねた(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(つま)(かれ)(きけん)(おか)さないでね、と(こんがん)した。

His wife begged him not to run any risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính懇願
Trợ từ
(ひとめ)をひく(きじ)にするために、やっぱり(ぼうとう)にパンチのきいた(ひとこと)をいれなきゃ。(かんが)えていることを、ダイレクトに(つた)えてください。

If you want to do eye-grabbing work you have to put out something punchy at the outset. Say what you mean directly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伝える
Trợ từ
(うちゅうくうかん)(ぼうけん)してどんな(ちきゅう)(ひとびと)(じゅうぶん)(こうきしん)がありますか?

Which peoples of Earth are curious enough to want to venture into outer space?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính冒険
Trợ từ
(ふね)()っている(こと)は、(おぼ)れるという(ぼうけん)(ともな)って、(ろうごく)(なか)にいるのと(おな)じである。

Being in a ship is being in a jail, with the chance of being drowned.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ
調(ちょうし)にのって(きけん)(おか)すなよ。

Don't push your luck.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính冒す
Trợ từ
(きつえん)(かれ)(はい)(おか)した。

Smoking has affected his lungs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冒す
Trợ từ
それをするためには(きけん)(おか)さなければならない。

In order to do that, you have to take risks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冒す
Trợ từ
(ぼく)(きけん)(おか)すのは(きら)いだ。

I don't like to run a risk.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冒す
Trợ từ
(かのじょ)(いのち)(きけん)(おか)して(おぼ)れている(こども)(たす)けた。

She saved the drowning child at the risk of her own life.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính冒す
Trợ từ
(わたし)たちみなを(みりょう)したのは(かれ)(ぼうけん)(だん)であった。

It was his story of adventure that charmed us all.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính魅了
Trợ từ