N2THCS 1Tần suất: #1032
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 煙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7159
Unicode Decimal29017
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠫
Mã Braille Kantenji⣱⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

yên
Các ý nghĩa đầy đủsmoke

Cách đọc

Âm On Katakana

エン

Chi tiết: エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(100%)

Âm Kun Hiragana

けむ(る)、けむり、けむ(い)

Chi tiết: けむ(る)、けむり、けむ(い)、けぶ(る)、けむ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(げきろん)(のち)(きつえん)(しゃ)(きつえん)コーナーでの(きつえん)(ゆる)(だきょう)(あん)()まれた。

The compromise which permits a smoker to smoke in the smoking corner was born after heated discussion.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(かれ)(きんえん)したのは(ただ)しい(こと)だった。

He was right to give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính禁煙
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きんえん)するように(すす)めた。

The doctor suggested that he should give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính禁煙
Trợ từ
「あっぱれ!」使(てんし)はそういうと、(いなずま)(はし)るもやもやの(けむり)(なか)()えていった。

"Done!" says the angel, and disappears in a cloud of smoke and a bolt of lightning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
タバコの(けむり)(じゅうまん)したレストランで(こども)(しょくじ)することは(あんぜん)でしょうか?

Is it safe for children to eat in smoky restaurants?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食事
Trợ từ
トムは(きんえん)(ばしょ)(きつえん)する(ひと)(きら)いだ。

Tom doesn't like people who smoke in no smoking areas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính喫煙
Trợ từ
その(へや)はタバコの(けむり)()まっている。

That room is filled with a cloud of cigarette smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(われわれ)()(くうき)そのものが(こうじょう)(えんとつ)から()るスモッグで(おせん)されている。

The very air we breathe is polluted with smog from the factory chimneys.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
タバコで(けむ)った(くうき)(へや)から()して、(しんせん)(くうき)()れてちょうだい。

Let this smoky air out of the room and let some fresh air in.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính煙る
Trợ từ
(ぼく)はこれっきりで(きんえん)する。

I'm off cigarettes for good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính禁煙
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(ちゅうこく)した。

I advised him against smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính忠告
Trợ từ
(かじ)(ふちゅうい)(きつえん)(しゃ)(たばこ)()(げんいん)だと(るふ)された。

It transpired that fire was caused by a careless smoker.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính流布
Trợ từ
(わたし)(かれ)(たばこ)()うなと(けいこく)された。

I warned him not to smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính警告
Trợ từ
(しゃない)(たばこ)()うのは(しゃ)(きそく)(はん)する。

Smoking in the office is against our rules.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反する
Trợ từ
これだけ(きんえん)(きんえん)といわれる(いじょう)(きつえん)というのは(こうじょりょうぞく)(はん)する(こうい)なんだろうね。

There are so many anti-smoking campaigns these days; maybe smoking really is a threat to the public order.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反する
Trợ từ