N1Tiểu học 5Tần suất: #1118
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 酸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9178
Unicode Decimal37240
Mã Braille (6 chấm)⠸⠱⠎
Mã Braille Kantenji⢷⠘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsuān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoan
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

toan
Các ý nghĩa đầy đủacid; bitterness; sour; tart; oxygen
Ý nghĩa chính thường dùngacid; oxygen

Cách đọc

Âm On Katakana

サン

Chi tiết: サン(呉)

Thống kê tần suất dùng:サン(100%)

Âm Kun Hiragana

す(い)

Chi tiết: す(い)、す、つら(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呼吸
Trợ từ
(まいにち)(たいりょう)(にさんかたんそ)(せいせい)されている。

Massive amounts of carbon dioxide are generated every day.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生成
Trợ từ
(すいそ)(さんそ)(けつごう)して(みず)になる。

Hydrogen and oxygen combine to form water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính結合
Trợ từ
アルコールが(さんか)するとアルデヒドとなりますが、アルデヒドが(さんか)するとどうなりますか。

If you oxidise an alcohol you get an aldehyde but what do you get if you oxidise an aldehyde?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính酸化
Trợ từ
(みず)(すいそ)(さんそ)(こうせい)されている。

Water consists of hydrogen and oxygen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính構成
Trợ từ
(かのじょ)(さん)(けつ)()んだ。

She died for lack of air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(きんぞく)(さん)(ふしょく)してしまった。

The acid burned the metal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính腐食
Trợ từ
(しょうがっこう)のときから、(さんせい)・アルカリ(せい)という(せいしつ)をリトマス()調(しら)べたりしてきていますね。

Since primary school we've been checking for the qualities known as acidity and alkalinity with litmus paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính調べる
Trợ từ
(さん)(きんぞく)(ふく)(おお)くのものに(さよう)する。

Acids act on many things including metals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính作用
Trợ từ
(さん)(きんぞく)(ふく)むものに(さよう)する。

Acid acts on things which contain metal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính作用
Trợ từ
(さん)は、(きんぞく)(さよう)する。

Acid acts on metals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính作用
Trợ từ
(みず)(さんそ)(すいそ)(ぶんかい)できる。

Water can be decomposed into oxygen and hydrogen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分解
Trợ từ
(さんそ)(わたし)たちが(こきゅう)すると(はい)(なか)()()まれる。

Oxygen is taken into our lungs when we breathe.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính取り込む
Trợ từ
リトマス()(ようえき)(えき)(せい)(さんせい)(ちゅうせい)(えんき)(せい))を調(しら)べるときは、リトマス()をすべて(ようえき)(ひた)すのではなく、(かみ)(せんたん)(ぶぶん)だけを(ひた)します。

When investigating the pH (acidic, neutral, alkaline) of a liquid, don't soak the litmus paper completely in the liquid but just put the end of the paper in it.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浸す
Trợ từ
(くうき)(ちゅう)(さんそ)(みず)(ようかい)する。

Oxygen from the air dissolves in water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶解
Trợ từ