N2THCS 2Tần suất: #1497
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 喫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+55AB
Unicode Decimal21931
Mã Braille (6 chấm)⠢⠣⠚
Mã Braille Kantenji⣥⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchī,jí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhiết
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khiết
Các ý nghĩa đầy đủconsume; eat; drink; smoke; receive (a blow); ingest
Ý nghĩa chính thường dùngconsume; ingest

Cách đọc

Âm On Katakana

キツ

Chi tiết: キツ(慣)、ケキ(漢)、キャク(呉)、カイ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: の(む)、く(う)、す(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(げきろん)(のち)(きつえん)(しゃ)(きつえん)コーナーでの(きつえん)(ゆる)(だきょう)(あん)()まれた。

The compromise which permits a smoker to smoke in the smoking corner was born after heated discussion.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(かれ)(きっさてん)から(おんな)()(とお)()ぎるのを、(なが)めて(じかん)をつぶしていた。

He killed time in a coffee shop watching girls pass by.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
トムは(きんえん)(ばしょ)(きつえん)する(ひと)(きら)いだ。

Tom doesn't like people who smoke in no smoking areas.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính喫煙
Trợ từ
(わたし)(えき)(ちか)くにある(きっさてん)(かのじょ)()()わせた。

I met her in a coffee shop near the station.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính待ち合わせる
Trợ từ
(かじ)(ふちゅうい)(きつえん)(しゃ)(たばこ)()(げんいん)だと(るふ)された。

It transpired that fire was caused by a careless smoker.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính流布
Trợ từ
これだけ(きんえん)(きんえん)といわれる(いじょう)(きつえん)というのは(こうじょりょうぞく)(はん)する(こうい)なんだろうね。

There are so many anti-smoking campaigns these days; maybe smoking really is a threat to the public order.

Độ khóTrên THPT
Từ chính反する
Trợ từ
(かのじょ)(きつえん)しないように(あいず)した。

I motioned to her not to smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính合図
Trợ từ
(かのじょ)(きつえん)しないように(あいず)した。

I motioned to her not to smoke.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính喫煙
Trợ từ
(わたし)(かれ)(きつえん)するように(すす)めたのですが、(かれ)はどうしても(わたし)()うことをきこうとはしませんでした。

I advised him to give up smoking, but he would not listen to me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính喫煙
Trợ từ
(きつえん)(けんこう)(えいきょう)する。

Smoking affects our health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính影響
Trợ từ
(わたし)たちは()()(きつえん)(きけん)(ひじょう)(いしき)するようになってきた。

We are becoming very aware of the dangers of secondhand smoke.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính意識
Trợ từ
ジョンソンの(けんきゅう)では(じゅどう)(きつえん)(ひじょう)(ゆうがい)であることが(めいかく)(しめ)されている。

It is clearly shown in Johnson's investigation that passive smoking is very harmful.

Độ khóTrên THPT
Từ chính示す
Trợ từ
(きつえん)(かれ)(はい)(おか)した。

Smoking has affected his lungs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính冒す
Trợ từ
(けんこう)(ようご)(ろんしゃ)(しょくば)での(きつえん)(せいげん)する(ほうりつ)(つよ)(ようきゅう)してきた。

Health advocates have pushed for laws restricting work-place smoking.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính制限
Trợ từ
(わたし)たちは(しまい)(にん)(きっさてん)(はじ)めた。

We three sisters opened a coffee shop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính始める
Trợ từ