N1THCS 3Tần suất: #2148
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 詐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A50
Unicode Decimal35408
Mã Braille (6 chấm)⠰⠱⠅
Mã Braille Kantenji⠗⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhà
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrá
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trá
Các ý nghĩa đầy đủlie; falsehood; deceive; pretend; swindle
Ý nghĩa chính thường dùnglie; swindle

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: サ(漢)、シャ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いつわ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さぎ)()(つか)まった。

The imposter was caught.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
あの(さぎ)()(きんぱつ)のコールガールは宿(げしゅく)のおかみさんを(おこ)らせるには(さる)(ぶん)のない()()わせだ。

The confidence man and his blonde call girl make a perfect match in enraging his landlady.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính怒る
Trợ từ
(だま)されやすい(ひと)はたえず(うま)れてくるといった(ひと)があるが、(さぎ)()は、いずれも、このことを(しょうち)している。

It has been said that "a sucker's born every minute" and every 'confidence man' knows it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính承知
Trợ từ
(さぎ)()(あら)たに(ひと)をだますまえに、(めかく)し、すなわち、(ひと)をだますテクニックを(みが)く。

A confidence man polishes his hood winking or eye-washing techniques before bilking a new victim.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính磨く
Trợ từ
(さぎ)()(あら)たに(ひと)をだますまえに、(めかく)し、すなわち、(ひと)をだますテクニックを(みが)く。

A confidence man polishes his "hood winking" or "eye-washing" techniques before bilking a new victim.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính磨く
Trợ từ