N2Tiểu học 6Tần suất: #854
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 承

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+627F
Unicode Decimal25215
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠉
Mã Braille Kantenji⣣⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchéng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchửng, thừa, tặng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chửng, thừa, tặng
Các ý nghĩa đầy đủacquiesce; hear; listen to; be informed; receive; agree to
Ý nghĩa chính thường dùngacquiesce; agree to

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

うけたまわ(る)

Chi tiết: うけたまわ(る)、う(ける)、ささ(げる)、とど(める)、たす(ける)、こ(らす)、つい(で)、すく(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(すう)(ねんかん)(つぎつぎ)(おうい)(けいしょう)された。

One king after another succeeded to the throne during those few years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính継承
Trợ từ
(むすこ)(ふたり)とも(おうい)(けいしょう)(けん)があると(しゅちょう)した。

Both sons pretended to the throne.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính主張
Trợ từ
(かれ)(ひはん)()(れんちゅう)が、(かれ)(あやま)ちならなんでも(たた)こうと()()けていることを(しょうにん)していた。

He knows that his critics are waiting to pounce on any slip that he makes.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(ひと)はすべて()すべきものと(しょうち)している。

We know that all men are mortal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính承知
Trợ từ
(だま)っているのは(しょうだく)したものと(かいしゃく)します。

We interpret your silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(わたし)はこれらの(あん)(しょうにん)され、(かきゅうてき)すみやかに(じっし)されることを(ようきゅう)するものです。

I move that these proposals be approved, and that action be taken as soon as possible.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính実施
Trợ từ
(かれ)(そくざ)(しょうち)した。

He consented on the spot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính承知
Trợ từ
(くび)(よこ)()ることで(ふしょうにん)(あた)える。

They communicate disapproval by shaking their heads.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính振る
Trợ từ
(だいとうりょう)(ちじ)(りっぱ)(ごうほうてき)(こうどう)した(ばあい)には、(べい)(こくみん)(かれ)らを(さいせん)し、(かれ)らが(ぞく)する(せいとう)(しじ)(おく)ることによって(しょうにん)(ひょうめい)する。

When a president or a governor acts wisely and lawfully, Americans express their approval by reelecting him and by supporting his political party.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行動
Trợ từ
この(けん)についてのあなたのお(もと)めを(りょうしょう)します。

Your request of this matter has been accepted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính了承
Trợ từ
(かれ)(しょうにん)(ほりゅう)した。

He withheld his consent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保留
Trợ từ
(だいとうりょう)(ちじ)(りっぱ)(ごうほうてき)(こうどう)した(ばあい)には、(べい)(こくみん)(かれ)らを(さいせん)し、(かれ)らが(ぞく)する(せいとう)(しじ)(おく)ることによって(しょうにん)(ひょうめい)する。

When a president or a governor acts wisely and lawfully, Americans express their approval by reelecting him and by supporting his political party.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính再選
Trợ từ
(うなず)いたり、()(たた)いたり、ほほえんだり、また、(ばくしょう)したりして(しょうにん)(つた)える。

People communicate approval by nodding, by clapping their hands, by smiling or laughing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính叩く
Trợ từ
(れんぽう)(よさん)はかろうじて(ぎかい)(しょうにん)()た。

The federal budget was narrowly approved by Congress.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính得る
Trợ từ
(ちんもく)(しょうだく)(いみ)する(こと)(おお)い。

Silence often implies consent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính意味
Trợ từ