N2THCS 1Tần suất: #843
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 怒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6012
Unicode Decimal24594
Mã Braille (6 chấm)⠢⠠⠃
Mã Braille Kantenji⣓⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn노,로
Phiên âm Hán Việtnộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nộ
Các ý nghĩa đầy đủangry; be offended; get angry
Ý nghĩa chính thường dùngangry; get angry

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヌ(呉)、ド(漢)

Thống kê tần suất dùng:ド(100%)

Âm Kun Hiragana

いか(る)、おこ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こくみん)(いか)りが(ふんしゅつ)して(そうどう)()(かえ)された。

The anger of the people exploded, leading to a series of riots.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính噴出
Trợ từ
なぜ(かれ)(おこ)ったのかは(まった)くはっきりしている。

Why he got angry is quite clear.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
(ははおや)(おこ)らなければいいが、と(かのじょ)(おも)った。

She wished her mother would not be mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
(はは)(おこ)らなければいいが、と(かのじょ)(おも)った。

She wished her mother would not be mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怒る
Trợ từ
(かのじょ)(おこ)るのも(とうぜん)だ。

It is quite natural for her to get angry.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
スキャンダルが(はっかく)したとき、その(かいん)(ぎいん)(しじ)(しゃ)たちは(げきど)しました。

When the scandal broke, the Congressman's constituents were seething.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発覚
Trợ từ
(かれ)(かお)には(いか)りの(きも)ちが(あらわ)れていた。

Anger showed on his face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính表れる
Trợ từ
バーテンが()って(おこ)っている(きゃく)(かんじょう)(しゅうけい)するときには、よくよく()をつけなければいけない。

When the bartender totals the bill for a customer who is drunk and angry, he must be very careful to mind his P's and Q's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính酔う
Trợ từ
(いか)りで(かれ)(からだ)(ふる)えた。

Anger caused him to tremble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính震える
Trợ từ
(かれ)(だま)っていたので、(かのじょ)(おこ)っているのだと(おも)った。

She inferred from his silence that he was angry.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かれ)()(いか)りでギラっと(ひか)った。

His eyes flashed with anger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính光る
Trợ từ
(かのじょ)(いか)りをこらえ、にっこりと(びしょう)した。

She held back her anger, and smiled graciously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính微笑
Trợ từ
(かれ)(あたま)がさっと(いか)りの(ひょうじょう)()わるのを()た。

I saw his face switch to anger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính変わる
Trợ từ