N2Tiểu học 5Tần suất: #340
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 師

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E2B
Unicode Decimal24107
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠣
Mã Braille Kantenji⢧⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủexpert; teacher; master; model; exemplar; army (incl. counter); war
Ý nghĩa chính thường dùngexpert; master

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: もろもろ、なら(う)、みやこ、いくさ、かしら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

調(ちょうきょう)()とイルカはお(たが)いに(わたし)たちが(よそう)したよりはるかにコミュニケーションを(じょうず)にをした。

The dolphin and trainer communicated much better than we expected.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính予想
Trợ từ
(かれ)(きょうし)のほうが()いている。

He is better suited to a job as a teacher is.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính向く
Trợ từ
(ぞうえん)のために(にわし)()ばれた。

A gardener was called in to design the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(ぜつぼうてき)(たたか)いの(なか)(きくん)(しだん)(ぜんせん)したことは(たか)(ひょうか)されている。

Your division was highly praised for fighting well in the midst of a hopeless conflict.

Độ khóTrên THPT
Từ chính善戦
Trợ từ
(せいと)たちは(きょうし)(じつえん)した(かがく)(じっけん)(かんさつ)した。

The students observed as the teacher demonstrated the science experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実演
Trợ từ
(さぎ)()(つか)まった。

The imposter was caught.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
(やく)()(めんかい)(もっと)(たいせつ)(じょうけん)は、(いし)(おや)がくつろいで、(たにん)(じゃま)されずに(とうじしゃ)だけで(すわ)ることのできる(しず)かな(へや)だ。

An essential condition for a helpful interview is a quiet room in which doctor and parents can sit comfortably and in private without being interrupted.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(いし)(かんじゃ)(しんぞう)(こどう)(けつあつ)をモニターで(かんし)した。

The doctor monitored the patient's heartbeat and blood pressure.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính監視
Trợ từ
(ぼくし)(おも)(しごと)(きょうかい)(せっきょう)することです。

The main duty of a priest is to preach in church.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính説教
Trợ từ
(かれ)(かれ)らの()(あお)がれた。

He was respected as their teacher.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(わたし)(かれ)()(あお)いでいる。

I look up to him as my teacher.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)()(あお)いでいる。

She looks on him as her master.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
この(いし)はガンの(おお)くの(ふかかい)(てん)(ほど)こうと(どりょく)している。

The doctor is trying to solve many of the riddles of cancer.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính努力
Trợ từ
(しゅにん)(ぎし)(じょしゅ)(きょうりょく)して(けんきゅう)した。

The chief engineer did research hand in hand with his assistant.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
()(ろくがつ)(わたし)(あね)(こうこう)(きょうし)(けっこん)した。

My sister married a high school teacher last June.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ