N2THCS 1Tần suất: #889
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 髪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9AEA
Unicode Decimal39658
Mã Braille (6 chấm)⠢⠥⠡
Mã Braille Kantenji⡵⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphát

Phiên âm Hán Việt

phát
Các ý nghĩa đầy đủhair of the head; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùnghair of the head; hair

Cách đọc

Âm On Katakana

ハツ

Chi tiết: ハツ(漢)、ホチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハツ(100%)

Âm Kun Hiragana

かみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しぜん)(じょうたい)(かみ)()には、(ゆぶん)(ふく)まれています。

There is oil in hair in its natural state.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(ちち)(しらが)()じってきた。

My father is becoming gray.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính混じる
Trợ từ
その(かみがた)(またた)()(わかもの)()(ひろ)まった。

The hairstyle soon became popular among young people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính瞬く
Trợ từ
パーマをかけたので、(かみ)()(ちぢ)れています。

Now I have curly hair, because I had a perm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính縮れる
Trợ từ
(ほほえ)みながら(かのじょ)(かれ)(かみ)をタオルで()いてあげた。

With a smile she dried his hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拭く
Trợ từ
ぬれた(かみ)()をタオルで()いた。

She wiped her wet hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính拭く
Trợ từ
(かのじょ)(かみ)(あせ)()れている。

Her hair is wet with sweat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かのじょ)(かみ)をリボンで(むす)んだ。

She bound her hair with a ribbon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
(かのじょ)(かみ)をくしでといてリボンで(むす)んだ。

She combed her hair and bound it with a ribbon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結ぶ
Trợ từ
(かみ)をリボンで(しば)ってポニーテールにした。

I used a ribbon to tie my hair into a ponytail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính縛る
Trợ từ
(かのじょ)(かみ)(ゆか)(とど)くほど(なが)かった。

Her hair was so long as to reach the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
トムは(かみ)(くろ)()めた。

Tom dyed his hair black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính染める
Trợ từ
(なが)(かみ)()(かんぜん)()れていた。

Her long hair was completely wet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濡れる
Trợ từ
(あめ)()っており、ジョーが(きたく)するまでには(かれ)(なが)(かみ)(かんぜん)()れていた。

It was raining, and Joe's long hair was completely wet by the time he got home.

Độ khóTrên THPT
Từ chính濡れる
Trợ từ
そのスピードを()した(くるま)(どうろ)()()した(こども)を、(かんいっぱつ)で、()けることができた。

The speeding car missed the child, who ran out into the road, by only a hairsbreadth.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ