N2THCS 3Tần suất: #1495
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 磨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+78E8
Unicode Decimal30952
Mã Braille (6 chấm)⠠⠵⠷
Mã Braille Kantenji⡱⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmó,mò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtma, má
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ma, má
Các ý nghĩa đầy đủgrind; polish; scour; improve; brush (teeth)
Ý nghĩa chính thường dùnggrind; polish

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: マ(呉)、バ(漢)

Thống kê tần suất dùng:マ(100%)

Âm Kun Hiragana

みが(く)

Chi tiết: みが(く)、す(る)、と(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(くつ)をブラシで(みが)(ひつよう)がある。(どろ)(よご)れているから。

Your shoes need brushing. They are muddy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính汚れる
Trợ từ
ケイトが(えんぎ)(みが)くために(そそ)(ちから)(じゃま)する(もの)は、(なに)もありませんでした。

Nothing could hinder Kate from using all her energy to polish her performances.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(えいご)をやり(なお)して(みが)きをかけるために(りゅうがく)した。

She studied abroad in order to brush up her English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính留学
Trợ từ
(ちち)(じぶん)(くるま)(ひか)るまで(みが)いた。

My father polished his car till it shone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
(さぎ)()(あら)たに(ひと)をだますまえに、(めかく)し、すなわち、(ひと)をだますテクニックを(みが)く。

A confidence man polishes his hood winking or eye-washing techniques before bilking a new victim.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính磨く
Trợ từ
(おとうと)(ぎん)(しょっき)(るい)(みが)いた。

My brother polished the silver.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính磨く
Trợ từ
(さぎ)()(あら)たに(ひと)をだますまえに、(めかく)し、すなわち、(ひと)をだますテクニックを(みが)く。

A confidence man polishes his "hood winking" or "eye-washing" techniques before bilking a new victim.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính磨く
Trợ từ
(そと)()(まえ)(くつ)(みが)きなさい。

Shine your shoes before going out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính磨く
Trợ từ
ロンドン(たいざい)(ちゅう)(かれ)(えいご)(うで)(みが)いた。

He brushed up his English during his stay in London.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính磨く
Trợ từ
タロー(くん)()(みが)いていらっしゃい。

Taro, go and brush your teeth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính磨く
Trợ từ
ケイトが(えんぎ)(みが)くために(そそ)(ちから)(じゃま)する(もの)は、(なに)もありませんでした。

Nothing could hinder Kate from using all her energy to polish her performances.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính邪魔
Trợ từ