N1THCS 3Tần suất: #2295
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 謹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8B39
Unicode Decimal35641
Mã Braille (6 chấm)⠸⠣⠅
Mã Braille Kantenji⡥⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjǐn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcẩn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cẩn
Các ý nghĩa đầy đủdiscreet; reverently; humbly; respectfully
Ý nghĩa chính thường dùngdiscreet; respectfully

Cách đọc

Âm On Katakana

キン

Chi tiết: キン(漢)、コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:キン(100%)

Âm Kun Hiragana

つつし(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちょうしゅう)(きんちょう)姿(しせい)()っていた。

The listeners stood in an attentive attitude.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
()(そんぷ)()(つつし)んで(あいとう)()(あらわ)します。

Please accept our condolences on the death of your father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính謹む
Trợ từ
(かれ)(くち)(つつし)んで(なに)(かた)らなかった。

He kept his tongue under a bridle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính謹む
Trợ từ