N1Tiểu học 6Tần suất: #695
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 衆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8846
Unicode Decimal34886
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠗
Mã Braille Kantenji⢅⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchúng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chúng
Các ý nghĩa đầy đủmasses; great numbers; multitude; populace
Ý nghĩa chính thường dùngmasses; multitude

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ、シュ*

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(63.4%), シュ(36.6%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おお(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(だくさん)(こうしゅう)(よくじょう)(とうさん)しました。

Recently, many public bath-houses have gone out of business.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒産
Trợ từ
(ぐんしゅう)(とうせい)()かなくなってフェンスを()(やぶ)った。

The crowd got out of control and broke through the fence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính効く
Trợ từ
(かしゅ)(とうじょう)すると(かんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered the singer's entrance.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登場
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(かい)にはたくさんの(ちょうしゅう)(あつ)まっていた。

His lecture had a large audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính集まる
Trợ từ
(かいじょう)(たつ)すいの(よち)もないほどに(ちょうしゅう)()まっていた。

The hall was filled with such a large audience that there wasn't even standing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
(かれ)(ちょうしゅう)(しず)かな調(くちょう)(えんぜつ)した。

He addressed the audience in a soft tone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính演説
Trợ từ
(がっしゅうこく)(だい)16(だい)(だいとうりょう)であるアブラハム・リンカーンは、ケンタッキー(しゅう)(まるた)(こや)()まれた。

Abraham Lincoln, the 16th president of the United States, was born in a log cabin in Kentucky.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(ちょうしゅう)(きんちょう)姿(しせい)()っていた。

The listeners stood in an attentive attitude.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(かれ)(ぐんしゅう)(なか)(ちから)ずくで(すす)んでいった。

He muscled his way through the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(へいわ)(おか)(でんえん)(ちたい)から、(とお)りがあり(ぐんしゅう)がいる(いそが)しい(せかい)へと(いどう)するのである。

They are moving from the peaceful hills and the countryside to the busy world of streets and crowds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
オールブラックスがフィールドに(あらわ)れると、(かんしゅう)(こえ)がウオーンと(ひび)(わた)った。

When the All Blacks came out onto the field a roar like 'woooaahh' swept over the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính響く
Trợ từ
(がっしゅうこく)はテキサスを1845(ねん)(へいごう)した。

The United States annexed Texas in 1845.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính併合
Trợ từ
(みんしゅう)(しはい)(しゃ)たちに(はんこう)した。

The people revolted against their rulers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反抗
Trợ từ
(ちょうしゅう)(おんがく)()わせて(てびょうし)()った。

The audience kept time to the music.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
あらゆる(ところ)(ひとびと)(せかい)(へいわ)()くす(みんしゅう)(しどう)(しゃ)(せつぼう)している。

People everywhere yearn for public leaders dedicated to world peace.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính尽くす
Trợ từ