N2Tiểu học 5Tần suất: #368
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52E2
Unicode Decimal21218
Mã Braille (6 chấm)⠨⠻⠊
Mã Braille Kantenji⣱⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thế
Các ý nghĩa đầy đủforces; energy; military strength; power
Ý nghĩa chính thường dùngforces; power

Cách đọc

Âm On Katakana

セイ

Chi tiết: セイ(漢)、セ(呉)、ゼイ(慣)

Thống kê tần suất dùng:セイ(100%)

Âm Kun Hiragana

いきお(い)

Chi tiết: いきお(い)、はずみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(そうしき)には(おおぜい)(ひと)(さんれつ)した。

A great many people attended his funeral.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính参列
Trợ từ
(そうはん)する(りそう)()いた(ふた)つの(きょうりょく)(せいりょく)(たいけつ)するのは、(さいしゅう)(しゅだん)(とき)である。

When two powerful forces with opposite ideals come face to face, it's time for a showdown.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対決
Trợ từ
あらしの(いきお)いが(よわ)まった。

The storm abated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính弱まる
Trợ từ
(いきお)いが(よわ)まってきたね。

It's abating.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱まる
Trợ từ
(としょかん)(まえ)には(おおぜい)(がくせい)()っていた。

There was a crowd of students waiting in front of the library.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính待つ
Trợ từ
その(じっけん)(きろく)しようと、(おおぜい)(かがくしゃ)(たいき)した。

A group of scientists stood by, ready to record the experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính待機
Trợ từ
(しゅと)キガリで(せんとう)(つづ)(なか)、ルワンダの(はん)(せいふ)(せいりょく)(みなみ)()かって(こうせい)(つよ)めています。

Rwandan rebels are pushing their offensive south as fighting continues in the capital Kigali.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính続く
Trợ từ
(たきぎ)()りず、はやくも(かせい)()えはじめた(だんろ)

The fireplace, lacking firewood, flames already starting to lose their vigour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính萎える
Trợ từ
調(こくせいちょうさ)(けっか)(さは)(じこ)(せいさく)(あやま)っていたことを(しん)じさせるにいたった。

The result of the census led the left wing to believe that their policy was wrong.

Độ khóTrên THPT
Từ chính誤る
Trợ từ
(たきぎ)()りず、はやくも(かせい)()えはじめた(だんろ)

The fireplace, lacking firewood, flames already starting to lose their vigour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính足りる
Trợ từ
(ふね)(てんぷく)(おおぜい)(じょうきゃく)(うみ)()()された。

The ship turned upside down and many passengers were thrown into the sea.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính転覆
Trợ từ
(かれ)らはどんな(たいせい)()っても()(かた)(つよ)いからいい(へんきゅう)ができる。

Their shoulders are strong no matter what stance they are in so they can throw back to the pitcher well.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捕る
Trợ từ
(かれ)はまっすぐな姿(しせい)()っていた。

He stood in an upright position.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(ちょうしゅう)(きんちょう)姿(しせい)()っていた。

The listeners stood in an attentive attitude.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(われわれ)(じせい)(おく)れずに()いて()かなければならない。

We must keep up with the times.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付く
Trợ từ