N1THCS 2Tần suất: #1476
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 哀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+54C0
Unicode Decimal21696
Mã Braille (6 chấm)⠨⠁⠄
Mã Braille Kantenji⣁⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungāi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtai
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ai
Các ý nghĩa đầy đủpathetic; grief; sorrow; pathos; pity; sympathize
Ý nghĩa chính thường dùngpathetic; sorrow; pity

Cách đọc

Âm On Katakana

アイ

Chi tiết: オ(呉)、アイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:アイ(100%)

Âm Kun Hiragana

あわ(れ)、あわ(れむ)

Chi tiết: あわ(れ)、あわ(れむ)、かな(しい)、かな(しむ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぼうくん)(こころ)(あわ)れみの(じょう)(やわ)らいだ。

The tyrant's heart melted with compassion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính和らぐ
Trợ từ
()(そんぷ)()(つつし)んで(あいとう)()(あらわ)します。

Please accept our condolences on the death of your father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính謹む
Trợ từ
(まじょ)(あわ)れな(しょうじょ)(のろ)った。

The witch cursed the poor little girl.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính呪う
Trợ từ
(ひとびと)はその(こじ)(あわ)れんだ。

People took pity on the orphan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính哀れむ
Trợ từ
(しきょう)は、(じぼうじき)になった(いみん)たちを(あわ)れんで(たす)けを(あた)えた。

The bishop felt pity for the immigrants who were abandoned, and gave them help.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính哀れむ
Trợ từ
(しゅうきょう)は、(じぼうじき)になった(いみん)(たち)(あわ)れんで(たす)けを(あた)えた。

The bishop took pity on the desperate immigrants.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính哀れむ
Trợ từ
(ちしき)()(もの)(ひあい)()す。

He that increases knowledge increases sorrows.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増す
Trợ từ
ロシア:(ひとじち)(じけん)(ぎせい)となった(かたがた)(あいとう)()(あらわ)す。

Russia expresses regret for those lost in the hostage incident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính表す
Trợ từ
(かのじょ)(あわ)れを(さそ)(ありさま)だった。

She was in a piteous state.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誘う
Trợ từ