N1THCS 3Tần suất: #2342
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CE0
Unicode Decimal36064
Mã Braille (6 chấm)⠨⠨⠕
Mã Braille Kantenji⡡⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpéi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbồi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bồi
Các ý nghĩa đầy đủcompensation; indemnify; compensate
Ý nghĩa chính thường dùngcompensation; compensate

Cách đọc

Âm On Katakana

バイ

Chi tiết: バイ(呉)、ベ(呉)、ハイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:バイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つぐな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(けが)(ばいしょう)として(たがく)(きん)()()った。

He received a large sum of money in compensation for his injury.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け取る
Trợ từ
スミス()(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)して(かれ)らを(こくそ)した。

Mr Smith sued them for damages.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính告訴
Trợ từ
(わたし)(かれ)(そんがい)(ばいしょう)(ようきゅう)した。

I claimed damages against him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính要求
Trợ từ
スミス()(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)して(かれ)らを(こくそ)した。

Mr Smith sued them for damages.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính請求
Trợ từ
(かれ)らはドライバーに(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)した。

They demanded damages from the driver.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính請求
Trợ từ