N1THCS 1Tần suất: #1066
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 訴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A34
Unicode Decimal35380
Mã Braille (6 chấm)⠰⠸⠉
Mã Braille Kantenji⡥⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tố
Các ý nghĩa đầy đủaccusation; sue; complain of pain; appeal to
Ý nghĩa chính thường dùngaccusation; appeal to; sue

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ソ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソ(100%)

Âm Kun Hiragana

うった(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(じぶん)のお(かね)(ぬす)まれたことで(かれ)(うった)えた。

She accused him of stealing her money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính盗む
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(ちょめい)(しんり)(がくしゃ)(ゆうかい)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告訴
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(ざい)(こくそ)された。

He was accused of murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(つみ)(こくそ)された。

He was accused of murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(けいさつかん)(かれ)(さつじん)(ざい)(こくそ)した。

The police accused him of murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(じんるい)(がくしゃ)(さつじん)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the anthropologist was accused of murder.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告訴
Trợ từ
(ちほう)(けんじ)(かれ)(ぬす)みと(さつじん)(ざい)(きそ)した。

The district attorney indicted him for theft and murder.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(かれ)(ゆうかい)(ざい)(きそ)されている。

He is accused of kidnapping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(ざい)(きそ)されている。

He is accused of murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(かれ)(さつじん)(きそ)される。

He is chargeable with murder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(ひこく)(じょうきゅう)(さいばんしょ)(こうそ)するだろう。

The defendant will appeal to a higher court.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính控訴
Trợ từ
(ひこく)(はんけつ)(ふふく)でためらわずに(こうそ)した。

The defendant appealed against the sentence without hesitation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính控訴
Trợ từ
(わたし)たちは(ぼうりょく)(たよ)るのではなく、(りせい)(うった)えるべきだ。

We should appeal to reason instead of resorting to violence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訴える
Trợ từ
(げんしりょく)(はつでんしょ)はすべての(ひと)(うった)えるわけではない。

Nuclear power plants don't appeal to everybody.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訴える
Trợ từ
(きみ)(わんりょく)(うった)えてはならない。

You must never resort to force.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訴える
Trợ từ