N1THCS 3Tần suất: #1507
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 償

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+511F
Unicode Decimal20767
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠝
Mã Braille Kantenji⢑⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcháng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thường
Các ý nghĩa đầy đủreparation; make up for; recompense; redeem
Ý nghĩa chính thường dùngreparation; recompense

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つぐな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あなたの(くるま)(あた)えた(そんがい)(わたし)(つぐな)います。

I will make up for the damage I did to your car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính償う
Trợ từ
その(そんがい)(ほけんきん)(つぐな)われた。

The damage was covered by insurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính償う
Trợ từ
(せいふ)(さくもつ)()けた(ひがい)(たい)して(のうみん)(ほしょう)した。

The government compensated the farmers for the damage to the crops.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính補償
Trợ từ
(かれ)はどうやって(そんしつ)(つぐな)うのだろうか。

How will he make good the loss?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính償う
Trợ từ
なにも(かれ)(かこ)のミスを(つぐな)うことはできないでしょう。

Nothing will make up for his past mistakes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính償う
Trợ từ
だれがその(そんがい)(つぐな)うのですか。

Who will compensate for the loss?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính償う
Trợ từ
こういうと(いちぶ)(ひと)たちには、ピンとこないかもしれないが、(わたし)はサラリーマンのままでいるほうがいい。(しゅうし)(つぐな)わせることで、(あたま)(なや)ます(ひつよう)がないからだ。

It may not appeal to some, but I prefer to remain a salaried man; I don't have to worry so much about making both ends meet.

Độ khóTrên THPT
Từ chính償う
Trợ từ
(かれ)(けが)(ばいしょう)として(たがく)(きん)()()った。

He received a large sum of money in compensation for his injury.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け取る
Trợ từ
スミス()(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)して(かれ)らを(こくそ)した。

Mr Smith sued them for damages.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính告訴
Trợ từ
(せいふ)はその(そんがい)(ほしょう)しなければならない。

The government had to make up for the loss.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính補償
Trợ từ
(ほけん)(かいしゃ)(かのじょ)(そんしつ)(ほしょう)するだろう。

The insurance company will compensate her for the loss.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính補償
Trợ từ
(わたし)(かれ)(そんがい)(ばいしょう)(ようきゅう)した。

I claimed damages against him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính要求
Trợ từ
スミス()(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)して(かれ)らを(こくそ)した。

Mr Smith sued them for damages.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính請求
Trợ từ
(かれ)らはドライバーに(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)した。

They demanded damages from the driver.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính請求
Trợ từ