N1Tiểu học 6Tần suất: #1712
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鋼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+92FC
Unicode Decimal37628
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠥
Mã Braille Kantenji⢃⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cương
Các ý nghĩa đầy đủsteel

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

はがね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

コンクリートは(なか)(こうてつ)(ぼう)()れる(こと)(ほきょう)される。

Concrete can be reinforced by putting steel bars inside it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính補強
Trợ từ
(すいてい)によれば、(ことし)(てっこう)(せいさん)は1(おく)トンに(たっ)するだろう。

According to an estimate, steel production will reach 100 million tons this year.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính達する
Trợ từ
(かれ)(はがね)(きた)えて(かたな)(つく)った。

He forged the steel into a sword.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính鍛える
Trợ từ