N2Tiểu học 6Tần suất: #1181
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 棒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+68D2
Unicode Decimal26834
Mã Braille (6 chấm)⠨⠰⠣
Mã Braille Kantenji⢇⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn방,봉
Phiên âm Hán Việtbổng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổng
Các ý nghĩa đầy đủrod; stick; cane; pole; club; line
Ý nghĩa chính thường dùngrod

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(呉)、ホウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(けんどう)では、(たけ)でできた(かたな)のような(ぼう)をそれぞれ()()けた(ふたり)(しあい)します。

Kendo involves dueling between two people who are each equipped with a sword-like stave made of bamboo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính試合
Trợ từ
(どろぼう)()げた。

The thief ran away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(どろぼう)()げたので、(けいかん)()いかけた。

The thief ran away and the policeman ran after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逃げる
Trợ từ
(かれ)(おどろ)いたことには、その(どろぼう)(じぶん)(むすこ)だとわかった。

To his surprise, the thief turned out to be his own son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(どろぼう)は、(げんこう)(はん)(つか)まった。

The thief was arrested red-handed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
コンクリートは(なか)(こうてつ)(ぼう)()れる(こと)(ほきょう)される。

Concrete can be reinforced by putting steel bars inside it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính補強
Trợ từ
(おっと)(わたし)(ゆうじん)(うわき)しているようなんです。(かのじょ)(どろぼう)(ねこ)!って()いたいです。

It appears that my husband is cheating on me with my friend. I want to tell her: "You thieving cat!".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính浮気
Trợ từ
その(どろぼう)(けいじ)()ると(はし)って()げた。

The thief ran away at the sight of a detective.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(どろぼう)(けいかん)()ると()()した。

The thief ran away when she saw the policeman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính逃げ出す
Trợ từ
(どろぼう)にロープを(じゅうぶん)(あた)えれば、(かれ)(くびつ)りをするであろう。

Give a thief enough rope and he'll hang himself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính与える
Trợ từ
(どろぼう)(やいん)(じょう)じてその(いえ)()()った。

The burglar broke into the house under the cover of night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乗じる
Trợ từ
(わたし)たちが(るす)()(どろぼう)(いえ)(しんにゅう)した。

The thief broke into the house while we were away.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
(けいぼう)(そら)をなぐりつけ、よろめいて(たいせい)をたてなおしたガードマンは、(じぶん)()かって(とっしん)してくる(かなあみ)づくりのクズカゴを()た。

The guard's truncheon hit air, off-balance he regained his posture to see a metal-mesh rubbish bin flying towards him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính向かう
Trợ từ
(まえ)(くび)だ、と(かれ)(やぶ)から(ぼう)(わたし)()げた。

He told me point-blank that I was fired.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính告げる
Trợ từ
(どろぼう)(けいさつ)()(わた)された。

The thief was handed over to the police.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引き渡す
Trợ từ