N1THCS 2Tần suất: #1823
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鍛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+935B
Unicode Decimal37723
Mã Braille (6 chấm)⠸⠕⠣
Mã Braille Kantenji⢃⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungduàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthuyến, đoàn, đoán, đoạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thuyến, đoàn, đoán, đoạn
Các ý nghĩa đầy đủforge; discipline; train
Ý nghĩa chính thường dùngforge

Cách đọc

Âm On Katakana

タン

Chi tiết: タン(呉)

Thống kê tần suất dùng:タン(100%)

Âm Kun Hiragana

きた(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(はがね)(きた)えて(かたな)(つく)った。

He forged the steel into a sword.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính鍛える
Trợ từ
(わか)いうちに(からだ)(きた)えなさい。

Build up your body while young.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính鍛える
Trợ từ
あのころ、もっと(いっしょうけんめい)(からだ)(きた)えていたら、(かれ)(いまごろ)はもっと(けんこう)であろうに。

If he had trained himself harder at that time, he would be healthier now.

Độ khóTrên THPT
Từ chính鍛える
Trợ từ
(わたし)(なつ)(ちか)づくにつれて、つい(からだ)(きた)えようとする。

I end up unconsciously trying to get fit as summer draws near.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính鍛える
Trợ từ
(うんどう)(きんにく)(きた)える。

Exercise trains the muscles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鍛える
Trợ từ