Tên ngườiTần suất: #2335
Số nét24 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鱗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9C57
Unicode Decimal40023
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglín
Phiên âm Hangul tiếng Hàn린,인
Phiên âm Hán Việtlân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lân
Các ý nghĩa đầy đủscales (fish)

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: リン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うろこ、こけ、こけら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()から(うろこ)()ちた。

I can see the light.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(かれ)、ボスの(げきりん)()れ、(ちほう)(してん)()いやられたよ。

He recently had the bad luck to incur his boss' wrath and got sent out to work in the boondocks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính触れる
Trợ từ
この(へきが)からは(こだい)(じん)(せいかつ)(へんりん)(うかが)うことができる。

We can get a glimpse of the life style of ancient people from this wall painting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伺う
Trợ từ