N2Tiểu học 6Tần suất: #650
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 片

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7247
Unicode Decimal29255
Mã Braille (6 chấm)⠸⠯⠕
Mã Braille Kantenji⣗⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpiān,piàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphiến
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phiến
Các ý nghĩa đầy đủone-sided; leaf; sheet; pence; right-side kata radical (no. 91); fragment; one of two
Ý nghĩa chính thường dùngone-sided; fragment; one of two

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘン

Chi tiết: ヘン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘン(100%)

Âm Kun Hiragana

かた

Chi tiết: かた、ペンス、きれ、わず(か)、ひら

Câu ví dụ minh họa

その(ろんそう)(かんぜん)(へん)()いた。

That dispute has been settled once and for all.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付く
Trợ từ
(かのじょ)(かたほう)(くつ)()げました。

One of her shoes dropped off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脱げる
Trợ từ
(こん)(かたおも)いの(ひと)がいるのですが、 (かたおも)いの(ひと)(いま)(いそが)しくて、メールが(かえ)ってきません。

There's someone I'm in (unrequited) love with, but that person is busy now and I don't get replies to my emails.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính返る
Trợ từ
その(つる)(かたあし)()っていた。

The crane was standing on one leg.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính立つ
Trợ từ
おまわりさんに(くるま)(かたがわ)()せるように(あいず)された。

The patrolman motioned me to pull over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính合図
Trợ từ
おまわりさんに(くるま)(かたがわ)()せるように(あいず)された。

The patrolman motioned me to pull over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính寄せる
Trợ từ
(いったい)(だれ)がこのように()らかった(じょうたい)をすべて(かた)づけるのだろうか。

Who's going to clear up all this mess?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính散らかる
Trợ từ
(かのじょ)はバスケットにかぶせてあるナプキンの(かたすみ)()()げ、ちらっと(ぼく)()せた。

She lifted one corner of the napkin which covered her basket and let me have a quick look.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính見せる
Trợ từ
()(ぶんか)では、ボールには()(こくもつ)(こまごま)とした(しょくぶつ)が、またときには(きんぞく)(へん)さえもがいっぱいに()()まれていたのです。

In other cultures, the balls were filled with earth, grain, bits and pieces of plants, and sometimes even pieces of metal.

Độ khóTrên THPT
Từ chính詰め込む
Trợ từ
この(へきが)からは(こだい)(じん)(せいかつ)(へんりん)(うかが)うことができる。

We can get a glimpse of the life style of ancient people from this wall painting.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伺う
Trợ từ
その(ちょうぞう)はさくら(ざい)(もくへん)(きざ)んで(つく)らせた。

The statue was carved from a block of cherry wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刻む
Trợ từ
(かれ)はあやうく(かため)(しつめい)するところだった。

He came close to losing an eye.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失明
Trợ từ
(わたし)(かたあし)(ほうたい)()いた(いぬ)()た。

I saw a dog with one paw bandaged.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính巻く
Trợ từ
(かれ)はあごを(かたて)にもたせて(しょくたく)にひじを()いて(すわ)っていた。

He sat at the table with his chin cupped in one hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính突く
Trợ từ
(ぼく)(かたとき)(きみ)から()(はな)さない。

I'll be watching you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính離す
Trợ từ