N2Tiểu học 5Tần suất: #733
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 逆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9006
Unicode Decimal36870
Mã Braille (6 chấm)⠠⠰⠱
Mã Braille Kantenji⣇⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnghịch, nghịnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nghịch, nghịnh
Các ý nghĩa đầy đủinverted; reverse; opposite; wicked
Ý nghĩa chính thường dùnginverted; reverse

Cách đọc

Âm On Katakana

ギャク

Chi tiết: ギャク(呉)、ゲキ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ギャク(100%)

Âm Kun Hiragana

さか、さか(らう)

Chi tiết: さか、さか(さ)、さか(らう)、むか(える)、あらかじ(め)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(めいし)から(どうし)(はせい)していることもあれば、その(ぎゃく)のこともある。

Sometimes a verb is derived from a noun and sometimes it is the other way around.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính派生
Trợ từ
(かれ)らは(おさな)(とき)から(ぎゃっきょう)(たたか)ってきたにちがいない。

They must have struggled against adversity from their early days.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính闘う
Trợ từ
そう()いながら、(おれ)()(ぎゃく)(こうどう)()た。

Saying which, I did the opposite.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(かれ)はうまくそのトラブルを(さかて)()った。

He skillfully turned the trouble to his advantage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính取る
Trợ từ
(たし)かにそこまで(びじん)だと(ぎゃく)()いちゃいますね」「でしょう」

"Certainly if someone is _that_ beautiful you'd draw back from approaching her." "Thought you'd agree."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính引く
Trợ từ
10から0まで(ぎゃく)(かぞ)えなさい。

Count from 10 down to zero.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính数える
Trợ từ
(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(ろうごく)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ
(はんぎゃく)(しゃ)はついに(つか)まり(けいむしょ)(かんきん)された。

The rebel was ultimately captured and confined to prison.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính監禁
Trợ từ
(ぎゃっきょう)(ちょくめん)しても(かのじょ)はにこにこしている。

She carries on smiling even in the face of adversity.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính直面
Trợ từ
(かれ)、ボスの(げきりん)()れ、(ちほう)(してん)()いやられたよ。

He recently had the bad luck to incur his boss' wrath and got sent out to work in the boondocks.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính触れる
Trợ từ
(かれ)(しお)(なが)れに(さか)らって(およ)ごうとした。

He tried to swim against the tide.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逆らう
Trợ từ
(かれ)()(ふうちょう)(さか)らう。

He is swimming against the tide.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逆らう
Trợ từ
(ちゅうげん)(みみ)(さか)らう。

Good advice grates on the ear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逆らう
Trợ từ
(なが)れに(さか)らって(およ)いでみよう。

Let's try and swim against the current.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính逆らう
Trợ từ
(ぼく)はみんなに(さか)らって(ある)いた。

I walked in a contrary direction to everyone else.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính逆らう
Trợ từ