N2THPTTần suất: #2150
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 嗅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+55C5
Unicode Decimal21957
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠷⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhứu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khứu
Các ý nghĩa đầy đủsmell; sniff; scent
Ý nghĩa chính thường dùngsmell; sniff

Cách đọc

Âm On Katakana

キュウ

Chi tiết: キュウ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はは)(かぜ)をひいて、においが()げなかった。

My mother caught a cold and couldn't smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(きゅうかく)(にぶ)っています。

I can't smell well. I have lost my sense of smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính鈍る
Trợ từ
ドアを()けたとたんに、(かれ)()(くさ)(にお)いを()いだ。

The instant he opened the door, he smelt something burning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(ぼく)(にお)いを()いだ。

I sniffed the smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(わたし)(わたし)(はな)(にお)いを()ぐ。

I smell with my nose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(いぬ)(ぼう)(にお)いを()いでいた。

The dog was sniffing a stick.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(りょうけん)(するど)(きゅうかく)(えもの)()う。

Hounds hunt by their keen scent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追う
Trợ từ