N3Tiểu học 3Tần suất: #1092
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鼻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9F3B
Unicode Decimal40763
Mã Braille (6 chấm)⠲⠼⠥
Mã Braille Kantenji⣷⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttì, tị, tỵ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tì, tị, tỵ
Các ý nghĩa đầy đủnose; snout
Ý nghĩa chính thường dùngnose

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ビ(呉)、ヒ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ビ(100%)

Âm Kun Hiragana

はな

Chi tiết: はな、はじ(め)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(はなぢ)()まりません。

I can't stop my nosebleed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(かれ)らは(われわれ)(わかい)(こころ)みを(はな)(さき)(わら)ってはねつけた。

They scorned our attempts at reconciliation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính笑う
Trợ từ
(かれ)がパブロと(けっこん)するつもりだと(おおやけ)(せんげん)したとき、(かれ)(そぼ)(しんぞう)()まりそうになったし、(かれ)(おば)(めだま)()()してしまいそうだった。でも(かれ)(いもうと)(はなたかだか)だった。

When he openly declared he would marry Pablo, he almost gave his grandmother a heart attack and made his aunt's eyes burst out of their sockets; however, his little sister beamed with pride.

Độ khóTrên THPT
Từ chính宣言
Trợ từ
(まえ)(はな)をクソに(こす)りつけてやった。

I sure rubbed your nose in shit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính擦る
Trợ từ
(わたし)(わたし)(はな)(にお)いを()ぐ。

I smell with my nose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
(きょうこ)(はなうた)(うた)いながら(おこな)ってしまった。

Kyouko went away, humming a song.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
(ひと)(もんだい)(はな)()()むのはよしてくれよ。

Stop sticking your nose into other people's business.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính突っ込む
Trợ từ
()くそ(はな)くそを(わら)う。

The pot calls the kettle black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính笑う
Trợ từ
(ぎいん)(しゅうしょく)(ぐち)(せわ)(たの)んでみたが(はな)であしらわれた。

I asked my local member for a job, but he brushed me off.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính頼む
Trợ từ