N1THCS 2Tần suất: #1803
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 猟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+731F
Unicode Decimal29471
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠫
Mã Braille Kantenji⢗⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtliệp, lạp

Phiên âm Hán Việt

liệp, lạp
Các ý nghĩa đầy đủgame-hunting; shooting; game; bag; hunting
Ý nghĩa chính thường dùnggame-hunting; hunting

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かり、か(る)、か(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính狩猟
Trợ từ
ウィリーは(あやま)って(ちちおや)(りょうじゅう)(はっぽう)し、(かべ)(あな)()けた。

Willie accidentally let off his father's shotgun and made a hole in the wall.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発砲
Trợ từ
(りょうけん)(するど)(きゅうかく)(えもの)()う。

Hounds hunt by their keen scent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追う
Trợ từ