N2THCS 1Tần suất: #1313
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鋭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+92ED
Unicode Decimal37613
Mã Braille (6 chấm)⠨⠋⠹
Mã Braille Kantenji⢃⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungruì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtduệ, nhuệ, đoái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

duệ, nhuệ, đoái
Các ý nghĩa đầy đủpointed; sharpness; edge; weapon; sharp; violent
Ý nghĩa chính thường dùngpointed; sharp

Cách đọc

Âm On Katakana

エイ

Chi tiết: エイ(呉)、タイ(漢)、ダイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:エイ(100%)

Âm Kun Hiragana

するど(い)

Chi tiết: するど(い)、はや(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()()えない(ひと)(ちょうりょく)(えいびん)(ばあい)(おお)い。

A blind person's hearing is often very acute.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
(やね)(するど)(かくど)(けいしゃ)している。

The roof declines at a sharp angle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính傾斜
Trợ từ
(へんじ)()つアリスに()けられたのは(とつぜん)(ほうこう)。それは(みみ)(つらぬ)かんばかりに(するど)く、(てん)(とど)かんばかりに(おお)きく(ひび)くものでした。

What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính届く
Trợ từ
(しょうじょ)(するど)(かんせい)()れている。

I am touched by the girl's acute sensitivity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính触れる
Trợ từ
その(おおがた)()(するど)(おと)()ててほとんど(ちょっかく)(こうか)した。

The giant plane screamed down in an almost vertical dive.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính降下
Trợ từ
(かれ)(いま)にも(ひみつ)(ばくろ)しようとしていたのだが、マーサが(するど)(がんこう)()けて(だま)らせた。

He was on the verge of revealing the secret when a sharp look from Martha shut him up.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
(へんじ)()つアリスに()けられたのは(とつぜん)(ほうこう)。それは(みみ)(つらぬ)かんばかりに(するど)く、(てん)(とど)かんばかりに(おお)きく(ひび)くものでした。

What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính貫く
Trợ từ
(りょうけん)(するど)(きゅうかく)(えもの)()う。

Hounds hunt by their keen scent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追う
Trợ từ