N1THCS 2Tần suất: #1506
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 焦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7126
Unicode Decimal28966
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠄
Mã Braille Kantenji⠇⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiêu, tiều
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiêu, tiều
Các ý nghĩa đầy đủchar; hurry; impatient; irritate; burn; scorch; singe; be impatient
Ý nghĩa chính thường dùngchar; scorch; be impatient

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こ(げる)、こ(がす)、こ(がれる)、あせ(る)

Chi tiết: こ(げる)、こ(がす)、こ(がれる)、あせ(る)、じ(らす)、じ(れる)、や(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しゃくねつ)(たいよう)(からだ)()げるほどだった。

The scorching sun grilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(だいどころ)(なに)かが()げているにおいがしませんか。

Don't you smell something burning in the kitchen?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(なに)かが()げてる(にお)いがする。

I smell something burning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
ケーキが()げたのは(わたし)(しっぱい)です。(でんわ)(はな)していて、(じかん)(きづ)かなかったのです。

It's my fault that the cake was burned. I was talking on the phone and didn't notice the time.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(かし)()げないように()をつけていなさい。

You must see that the cakes do not burn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(かのじょ)はなんとかして(ふくしゅう)しようと(あせ)っていた。

She wanted desperately to get her vengeance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính焦る
Trợ từ
(かれ)(おく)れを()(もど)そうと(あせ)っている。

He's desperately trying to make up for the delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính焦る
Trợ từ
()()げを()ばそうと(あせ)らなくてもいい。

Don't worry about making lots of sales.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính焦る
Trợ từ
(でんしゃ)()(おく)れた(とき)(ちこく)するんじゃないかと(あせ)ったけど、なんとかぎりぎりセーフで()にあったよ!

I was worried that I was going to be late when I missed my train, but I managed to get there just in time!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính焦る
Trợ từ
あーあ、トーストが()(くろ)()げてしまっているよ。

Oh, the toast is burned black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(さかな)()(くろ)()げた。

The fish is burnt black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(けんびきょう)(しょうてん)()わせなさい。

Adjust the microscope's focus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
ドアを()けたとたんに、(かれ)()(くさ)(にお)いを()いだ。

The instant he opened the door, he smelt something burning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính嗅ぐ
Trợ từ
その(ぼうめい)(しゃ)(ここく)への(おも)いに(むね)()がした。

The exile yearned for his home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính焦がす
Trợ từ
(かのじょ)(こい)()()がしている。

She's giving herself up to love.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính焦がす
Trợ từ