N2THCS 1Tần suất: #1887
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鈍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+920D
Unicode Decimal37389
Mã Braille (6 chấm)⠸⠠⠇
Mã Braille Kantenji⢃⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđộn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

độn
Các ý nghĩa đầy đủdull; slow; foolish; blunt
Ý nghĩa chính thường dùngdull

Cách đọc

Âm On Katakana

ドン

Chi tiết: ドン(呉)、トン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ドン(100%)

Âm Kun Hiragana

にぶ(い)、にぶ(る)

Chi tiết: にぶ(い)、にぶ(る)、にぶ、なま(る)、なまく(ら)、にび、のろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きゅうかく)(にぶ)っています。

I can't smell well. I have lost my sense of smell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính鈍る
Trợ từ
(おれ)(うで)(にぶ)ったかな。

Am I slipping?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính鈍る
Trợ từ
()めば()むほど(ちゅう)(いりょく)(にぶ)る。

The more you drink, the less careful you will be.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính鈍る
Trợ từ
それを()いて(けっしん)(にぶ)った。

My resolution was shaken when I heard about it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鈍る
Trợ từ
(にい)さんと(くら)べて、(かれ)(うんどう)(しんけい)(にぶ)い。

Compared with his brother, he is a poor athlete.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính比べる
Trợ từ
(われわれ)(りゅうかん)(ひろ)がる(そくど)(にぶ)らすことができるだろうか。

Can we check the rapid spread of the flu?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính鈍る
Trợ từ
テレビは(そうぞう)(りょく)(にぶ)らせる(ちから)がある。

Television can dull our creative power.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鈍る
Trợ từ