N1THCS 3Tần suất: #2056
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 塀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5840
Unicode Decimal22592
Mã Braille (6 chấm)⠨⠯⠗
Mã Braille Kantenji⡳⠤⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbính

Phiên âm Hán Việt

bính
Các ý nghĩa đầy đủfence; wall; (kokuji)
Ý nghĩa chính thường dùngfence

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘイ

Chi tiết: ヘイ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ヘイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ゆき)(へい)()()せて()()がった。

The snow banked up against the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính吹く
Trợ từ
(りんじん)(へい)(うえ)からちょこっと(かお)(のぞ)かせた。

The neighbor popped his head up over the wall for a moment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính覗く
Trợ từ
ハンプダンプティは(へい)(うえ);ハンプダンプティは()っこった;(おうさま)(うま)(おうさま)(けらい)()れてくる;ハンプダンプティを(もとどお)りにできなかった。

Humpty Dumpty sat on a wall; Humpty Dumpty had a great fall; All the King's horses and all the King's men; Couldn't put Humpty Dumpty together again.

Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính連れる
Trợ từ