Ngoài bảngTần suất: #1690
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 覗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8997
Unicode Decimal35223
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủpeep; peek; come in sight

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: のぞ(く)、うかが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ひしゃたい)()づかれないようにそぉっとカメラを()()し、ファインダーを(のぞ)く。

I quietly take out my camera, so as not to be noticed by my photographic subject, and peek through the finder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính覗く
Trợ từ
(りんじん)(へい)(うえ)からちょこっと(かお)(のぞ)かせた。

The neighbor popped his head up over the wall for a moment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính覗く
Trợ từ
(わたし)(かべ)()()から(そと)(のぞ)いた。

I peeped out through a crack in the wall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính覗く
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)()(のぞ)()むと、(とつぜん)()()った。

He looked into her eyes and suddenly went away.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覗く
Trợ từ
(わたし)(へや)(のぞ)かないで。

Don't look into my room.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính覗く
Trợ từ