N3Tiểu học 2Tần suất: #223
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 馬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+99AC
Unicode Decimal39340
Mã Braille (6 chấm)⠰⠨⠉
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủhorse

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: バ(漢)、メ(呉)、マ(唐)

Thống kê tần suất dùng:バ(100%)

Âm Kun Hiragana

うま、ま*

Chi tiết: うま、ま

Câu ví dụ minh họa

(うま)(ひつじ)(ほうぼく)されてて、(ぼくよう)(いぬ)もいるわ。(いちど)(たず)ねてみてはどうかしら?

Sheep and horses are set out to pasture, there are sheepdogs too. How about giving it a visit once?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính放牧
Trợ từ
かつてはロードローラーは(うま)()いていたが、(じょうき)(きかん)(はつめい)により、スチームローラーが(あらわ)れた。

Horses used to pull road-rollers, but the steamroller arrived with the invention of the steam engine.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính現れる
Trợ từ
(うま)とロバを(こうはい)させるとラバが()まれる。

If you mate a horse with an ass you will get a mule.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(わたし)(くるま)(ばりき)()らない。

My car is deficient in horsepower.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ
(けんか)()ようと、(やじうま)(あつ)まった。

A crowd collected to watch the fight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
そのレースで(あらそ)った(うま)は4(とう)だけだった。

Only four horses competed in the race.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính争う
Trợ từ
(かれ)(うま)は3(ばしん)()()った。

His horse won by three lengths.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính勝つ
Trợ từ
(おれ)(じんじ)()鹿(ばかやろう)にあごで(さしず)されるつもりはない。

I will not be dictated to by some idiot in the personnel department.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指図
Trợ từ
(ばじゅつ)(きょうぎ)(だんじょ)(こんごう)(おこな)われる(ゆいいつ)のオリンピック(きょうぎ)です。

Equestrian is the only mixed-gender Olympic event.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính行う
Trợ từ
スミスさんは(じぶん)のマイペースな(うま)(いなかみち)(はし)らせた。

Mr. Smith ran his sluggish horse along the country roads.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ
(だれ)かが、(たと)えば、(ひつじ)とか(うま)(いちば)()ているもので(ひと)しい(かち)があると(かんが)えるものと(こうかん)することが(でき)たのである。

Somebody could exchange a sheep or a horse, for example, for anything in the marketplace that they considered to be of equal value.

Độ khóTrên THPT
Từ chính交換
Trợ từ
(わたし)(おとうと)(こうろん)するほど鹿(ばか)ではありませんよ。

I know better than to quarrel with my brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính口論
Trợ từ
(しょう)()んと(ほっ)すれば()(うま)()よ。

He who would the daughter win, with the mother must begin.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính欲する
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)鹿(ばか)だの(なに)だのと(ののし)った。

She called me a fool and what not.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罵る
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(ぎろん)するような鹿(ばか)ではない。

He knows better than to argue with her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính議論
Trợ từ