N1THCS 1Tần suất: #892
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 隣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96A3
Unicode Decimal38563
Mã Braille (6 chấm)⠸⠓⠎
Mã Braille Kantenji⢣⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn린,인
Phiên âm Hán Việtlân

Phiên âm Hán Việt

lân
Các ý nghĩa đầy đủneighboring; neighbouring; neighbor
Ý nghĩa chính thường dùngneighbouring; neighbor

Cách đọc

Âm On Katakana

リン

Chi tiết: リン(呉)

Thống kê tần suất dùng:リン(100%)

Âm Kun Hiragana

とな(る)、となり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(となり)(へや)(びょうにん)()ていることなど(すこ)しも(かんが)えてやらなかった。

He took no notice that there was a sick man sleeping in the next room.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(ようき)(せき)で、(にんきもの)(となり)に、(きょう)ざめの(もの)(すわ)っていることがよくある。

At a hilarious party, one frequently finds a wet blanket sitting next to the life of the party.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(となり)(もくぞう)(いえ)()ちました。

They have built a wooden house next door.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建つ
Trợ từ
(となり)(へや)(だれ)かの(はな)(ごえ)()こえる。

I can hear someone talking in the next room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(となり)宿(げしゅく)(じん)(つき)(まん)(えん)ぐらいで()らしている。

The lodger next door lives on about 30,000 yen a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính暮らす
Trợ từ
(わたし)(ばあい)(いえ)(どくしょ)するほうが(としょかん)(みし)らぬ(ひと)(となり)(すわ)って(どくしょ)するより()きだ。

For me, reading at home is preferable to reading sitting beside strangers in a library.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính読書
Trợ từ
(となり)(ひと)(わか)(おんな)(ひと)(ふりん)しているらしいよ。

Did you hear that our neighbor was fooling around with a younger woman?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính不倫
Trợ từ
(りんじん)たちががやがやと(さわ)いでいますね。

The neighbours are making a lot of noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính騒ぐ
Trợ từ
その(しょうこく)(となり)(たいこく)(へいごう)された。

The small country was annexed to its larger neighbor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính併合
Trợ từ
まだまだマイナーだが、(とお)からず(きんりん)(しゅっか)されるだろう。

It's still minor league but in the not so distant future they'll be coming to a place near you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出荷
Trợ từ
そういえば、(でんしゃ)(なか)(となり)(すわ)ったほろ()いのおっさんに、(じぶん)(はいく)()()しいと()われたことがある。

Now that I think of it, I've been asked to look at a haiku he'd written by the tipsy bloke sitting next to me on the train.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(となり)(きんじょ)(ひと)(ゆうしょく)(まね)いた。

I called my neighbors over for dinner.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính招く
Trợ từ
使(たいしかん)(さいこう)(さいばんしょ)(りんせつ)している。

The embassy is located next to the Supreme Court.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính隣接
Trợ từ
フランスはスペインに(りんせつ)する。

France is adjacent to Spain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính隣接
Trợ từ
ドイツはフランスに(りんせつ)している。

Germany borders on France.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính隣接
Trợ từ