N1THPTTần suất: #1923
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 宛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B9B
Unicode Decimal23451
Mã Braille (6 chấm)⠠⠋⠉
Mã Braille Kantenji⢁⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtuyên, uyển
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

uyên, uyển
Các ý nghĩa đầy đủaddress; just like; fortunately
Ý nghĩa chính thường dùngaddress

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: エン(漢)、オン(呉)

Âm Kun Hiragana

あ(てる)

Chi tiết: あ(てる)、あたか(も)、さなが(ら)、ずつ、あて

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(どういつ)(さしだしにん)から(どういつ)(うけとり)(じん)()てて(ゆうたい)という、(もじどお)(ぶくろ)(いんさつぶつ)()れて(ゆうそう)します。

A mailbag from a single sender addressed to one recipient, as the name suggests, is for delivering a bag of printed matter.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính宛てる
Trợ từ
(どう)(いち)(さしだしにん)から(どう)(いち)(うけとり)(じん)()てて(ゆうたい)という、(もじどお)(ぶくろ)(いんさつぶつ)()れて(ゆうそう)します。

A mailbag from a single sender addressed to one recipient, as the name suggests, is for delivering a bag of printed matter.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入れる
Trợ từ