N2THCS 1Tần suất: #765
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 腕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8155
Unicode Decimal33109
Mã Braille (6 chấm)⠸⠄⠉
Mã Braille Kantenji⢅⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtoản, uyển
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

oản, uyển
Các ý nghĩa đầy đủarm; ability; talent
Ý nghĩa chính thường dùngarm

Cách đọc

Âm On Katakana

ワン

Chi tiết: ワン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ワン(100%)

Âm Kun Hiragana

うで

Chi tiết: うで、かいな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そこそこ(うで)()つようになるにはどれくらいの(じかん)がかかるものでしょうか?

How long does it take to get reasonably skilled?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính立つ
Trợ từ
(みぎうで)(かんせつ)(だっきゅう)したようです。

I'm afraid I dislocated my right arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính脱臼
Trợ từ
(おれ)(うで)(にぶ)ったかな。

Am I slipping?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính鈍る
Trợ từ
(かた)(かんせつ)は、(たんどく)(うご)くほか、(うで)(うご)きにも(れんどう)して(うご)きます。

The shoulder joints, as well as moving on their own, also move in conjunction with arm movements.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
ジムは、(うで)をくんで、(ひとり)(すわ)っていた。

Jim sat alone with his arms folded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(かれ)らは(うで)をくんで(ある)いてきた。

They came walking arm in arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính歩く
Trợ từ
(かれ)(うで)()ったのは(こおり)(うえ)(すべ)って(ころ)んだためだ。

His broken arm was the result of a slip on the ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính滑る
Trợ từ
(しょうじょ)(たち)(うで)()んで(おど)りながらやってきた。

The girls came dancing arm in arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
(かれ)(こおり)(うえ)(ころ)んで、それで(うで)()った。

He fell down on the ice and broke his arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính転ぶ
Trợ từ
しかし、アメリカではふつう、スポーツチームは(うで)(えら)ばれ、(がくぎょう)のコースは(がくりょく)によって(えら)ばれます。

However, in America, sports teams are generally chosen by skill, and academic courses by ability.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính選ぶ
Trợ từ
(わたし)はその(しょくにん)がとても(うで)がよいと()かった。

I found the workman very good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かる
Trợ từ
殿(きでん)はテニス(ひじ)(しんだん)されました。(あたた)かいお()(うで)をつけてください。

You have tennis elbow. Soak your arm in warm water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính診断
Trợ từ
(かれ)(けんげん)(うでき)きの(じょしゅ)(いにん)した。

He delegated his authority to his competent assistant.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính委任
Trợ từ
(あか)ちゃんを(うで)()いて()(うご)かした。

I rocked the baby in my arms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
その(こども)(ははおや)(うで)(なか)(いだ)かれて(あんしん)した。

That child felt secure in his mother's arms.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính抱く
Trợ từ