N2Tiểu học 6Tần suất: #1384
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 郵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+90F5
Unicode Decimal37109
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠍
Mã Braille Kantenji⢣⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyóu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbưu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bưu
Các ý nghĩa đầy đủmail; stagecoach stop
Ý nghĩa chính thường dùngmail

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(漢)、ウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しゅくば

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(きたく)すると便(ゆうびんばこ)(てがみ)(はい)っていた。

Upon returning home, he found a letter in the mailbox.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
()りにおいでになるまで(にもつ)便(ゆうびんきょく)(ほかん)します。

The parcel will be kept at the post office until you call for it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保管
Trợ từ
(いぬ)便(ゆうびん)()さんに()えた。

The dog barked at the mailman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính吠える
Trợ từ
(ちち)便(ゆうびんう)けを(あか)(いろ)()った。

My father painted the mailbox red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塗る
Trợ từ
(どういつ)(さしだしにん)から(どういつ)(うけとり)(じん)()てて(ゆうたい)という、(もじどお)(ぶくろ)(いんさつぶつ)()れて(ゆうそう)します。

A mailbag from a single sender addressed to one recipient, as the name suggests, is for delivering a bag of printed matter.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính宛てる
Trợ từ
(かえ)りがけに便(ゆうびんきょく)()りましょう。

I'll call by at the post office on the way home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寄る
Trợ từ
便(ゆうびんきょく)(とお)りに沿()ってあります。

The post office is down the street.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính沿う
Trợ từ
(わたし)(てがみ)(ゆうそう)(ちゅう)にどこかに(まぎ)れてしまったに(ちが)いない。

My letter must have gone astray in the mail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính紛れる
Trợ từ
あなたは(じゅうしょ)(へんこう)便(ゆうびんきょく)(つうち)したか。

Did you inform the post office of the change of your address?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通知
Trợ từ
(せんしゅう)(べいこく)からのみやげ(ひん)(かれ)(ゆうそう)した。

Last week, I mailed him some souvenirs from the U.S.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính郵送
Trợ từ
(けいさん)(しょ)(しはんき)ごとに(ゆうそう)されます。

Statements will be mailed every quarter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính郵送
Trợ từ
これらの(てがみ)をすぐに(ゆうそう)してください。

Please get these letters off right away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính郵送
Trợ từ
この(ようし)(ほけん)(かいしゃ)(ゆうそう)してください。

Please mail this form to your insurance company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính郵送
Trợ từ
(どう)(いち)(さしだしにん)から(どう)(いち)(うけとり)(じん)()てて(ゆうたい)という、(もじどお)(ぶくろ)(いんさつぶつ)()れて(ゆうそう)します。

A mailbag from a single sender addressed to one recipient, as the name suggests, is for delivering a bag of printed matter.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入れる
Trợ từ