N3Tiểu học 4Tần suất: #749
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 印

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5370
Unicode Decimal21360
Mã Braille (6 chấm)⠸⠃⠳
Mã Braille Kantenji⠑⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyìn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ấn
Các ý nghĩa đầy đủstamp; seal; mark; imprint; symbol; emblem; trademark; evidence; souvenir; India
Ý nghĩa chính thường dùngstamp; mark; seal

Cách đọc

Âm On Katakana

イン

Chi tiết: イン(呉)

Thống kê tần suất dùng:イン(100%)

Âm Kun Hiragana

しるし

Chi tiết: しるし、しる(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しろ)いガラスに、(いく)(しょく)かの(いろ)ガラスが(はい)り、かわいらしい(いんしょう)(しあ)がりました。

To the white glass, I added glass of various colours, producing a pretty feel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
この(きって)には(だれ)(しょうぞう)(いんさつ)してありますか。

Whose image is on this stamp?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính印刷
Trợ từ
その(きしゃ)(しんぶん)(いんさつ)される(ちょくぜん)(きじ)(おく)った。

The reporter filed his story just before the paper went to press.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
(きょうてい)調(ちょういん)されれば、(ゆにゅう)(きせい)(かいじょ)できる。

We can lift the restrictions on imports once the joint agreement is signed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解除
Trợ từ
(きょうてい)調(ちょういん)されれば、(ゆにゅう)(きせい)(かいじょ)できる。

We can lift the restrictions on imports once the joint agreement is signed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính調印
Trợ từ
(やじるし)(すす)むべき(ほうこう)(しじ)する。

The arrow indicates the way to go.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính進む
Trợ từ
そのニュースは(いそ)いで(いんさつ)された。

The news was rushed into print.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
この(きょうかしょ)は、(いそ)いで(いんさつ)したためにミスプリントがたくさんある。

This textbook, having been printed in haste, has a lot of printing mistakes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính印刷
Trợ từ
(いそ)いで(いんさつ)されたので、その(ほん)には(ごしょく)(おお)い。

As it was printed in haste, the book has many misprints.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
この(ほん)(えいこく)(いんさつ)された。

This book was printed in England.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
その(じょうけん)(にほん)、ドイツ、イギリス、アメリカの()調(ちょういん)された。

Terms were signed between Japan, Germany, Great Britain and the United States.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính調印
Trợ từ
このページ、きれいに(いんさつ)できてないから、もう(いちど)やり(なお)して。

This page is not nicely printed so print it again.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính印刷
Trợ từ
(どういつ)(さしだしにん)から(どういつ)(うけとり)(じん)()てて(ゆうたい)という、(もじどお)(ぶくろ)(いんさつぶつ)()れて(ゆうそう)します。

A mailbag from a single sender addressed to one recipient, as the name suggests, is for delivering a bag of printed matter.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính宛てる
Trợ từ
(しゅしょう)(りょうこく)(かん)貿(ぼうえき)(きょうてい)調(ちょういん)しました。

The Prime Minister signed a trade agreement between the two countries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính調印
Trợ từ
ビルは(いんさつ)(ぎょう)でいい()らしをするに()るお(かね)をかせいだ。

The printing business made Bill a small fortune.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính足る
Trợ từ